Từ: khái, ái có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ khái, ái:

欬 khái, ái

Đây là các chữ cấu thành từ này: khái,ái

khái, ái [khái, ái]

U+6B2C, tổng 10 nét, bộ Khiếm 欠
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: kai4, ke2;
Việt bính: kat1 koi3;

khái, ái

Nghĩa Trung Việt của từ 欬

(Động) Ho.
◇Tô Thức
: Hựu hữu nhược lão nhân khái thả tiếu ư san cốc trung giả (Thạch chung san kí ) Lại như có người già vừa ho vừa cười trong hang núi.

(Động)
Khánh khái : xem khánh .Một âm là ái.
§ Thông .
khái, như "khánh khái (giáp mặt nói chuyện)" (gdhn)

Nghĩa của 欬 trong tiếng Trung hiện đại:

[ké]Bộ: 欠- Khiếm
Số nét: 10
Hán Việt:
xem "咳"。同"咳"。

Chữ gần giống với 欬:

, , , , , , , , 𣢹,

Dị thể chữ 欬

,

Chữ gần giống 欬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 欬 Tự hình chữ 欬 Tự hình chữ 欬 Tự hình chữ 欬

Nghĩa chữ nôm của chữ: ái

ái:ái đãi (mây đầy trời)
ái:Ái! dau!
ái:xem ai
ái:ái (đất mùn)
ái:ái (đất mùn)
ái:lệnh ái (tục gọi con gái người khác)
ái:ngần ngại,ái ngại
ái:ảm ái (trời mờ mờ)
ái:ảm ái (trời mờ mờ)
ái:ái (Ê!)
ái:yêu thương, ái quốc
ái:ái nhiên (dễ thương)
ái:ái nhiên (dễ thương)
ái:ngần ngại (ái ngại)
ái:mộ ái (sương chiều)
ái:mộ ái (sương chiều)
ái:ái đãi (mây đầy trời)
khái, ái tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khái, ái Tìm thêm nội dung cho: khái, ái