Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: kai4, ke2;
Việt bính: kat1 koi3;
欬 khái, ái
Nghĩa Trung Việt của từ 欬
(Động) Ho.◇Tô Thức 蘇軾: Hựu hữu nhược lão nhân khái thả tiếu ư san cốc trung giả 又有若老人欬且笑於山谷中者 (Thạch chung san kí 石鐘山記) Lại như có người già vừa ho vừa cười trong hang núi.
(Động) Khánh khái 謦欬 : xem khánh 謦.Một âm là ái.
§ Thông 噫.
khái, như "khánh khái (giáp mặt nói chuyện)" (gdhn)
Nghĩa của 欬 trong tiếng Trung hiện đại:
[ké]Bộ: 欠- Khiếm
Số nét: 10
Hán Việt:
xem "咳"。同"咳"。
Số nét: 10
Hán Việt:
xem "咳"。同"咳"。
Dị thể chữ 欬
咳,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: ái
| ái | 叆: | ái đãi (mây đầy trời) |
| ái | 喝: | Ái! dau! |
| ái | 噯: | xem ai |
| ái | 垭: | ái (đất mùn) |
| ái | 埡: | ái (đất mùn) |
| ái | 嬡: | lệnh ái (tục gọi con gái người khác) |
| ái | 愛: | ngần ngại,ái ngại |
| ái | 暧: | ảm ái (trời mờ mờ) |
| ái | 曖: | ảm ái (trời mờ mờ) |
| ái | 欸: | ái (Ê!) |
| ái | 爱: | yêu thương, ái quốc |
| ái | 蔼: | ái nhiên (dễ thương) |
| ái | 藹: | ái nhiên (dễ thương) |
| ái | 誒: | ngần ngại (ái ngại) |
| ái | 霭: | mộ ái (sương chiều) |
| ái | 靄: | mộ ái (sương chiều) |
| ái | 靉: | ái đãi (mây đầy trời) |

Tìm hình ảnh cho: khái, ái Tìm thêm nội dung cho: khái, ái
